Đại học Groningen Hà Lan: Top 100 thế giới, Đào tạo đa ngành & Học bổng

Là trường đại học lâu đời thứ hai tại xứ sở hoa tulip, Đại học Groningen (University of Groningen) không chỉ là chứng nhân lịch sử mà còn là biểu tượng của sự xuất sắc trong giáo dục suốt hơn 4 thế kỷ qua. Với bề dày thành tích học thuật và vị thế vững chắc trong Top 100 thế giới, Groningen là điểm đến mơ ước của hàng ngàn du học sinh quốc tế mỗi năm.

Cơ hội đặc biệt để tìm hiểu và gặp gỡ trực tiếp đại diện trường sẽ diễn ra tại sự kiện Dutch Placement Day 2026. Trước đó, hãy cùng INEC khám phá chi tiết về ngôi trường danh giá này.

Tổng quan về di sản 400 năm của Đại học Groningen

Được thành lập từ năm 1614, Đại học Groningen tự hào sở hữu một bảng vàng thành tích đáng nể. Nơi đây là cái nôi nuôi dưỡng nhiều tài năng kiệt xuất, bao gồm những chủ nhân của giải thưởng Nobel danh giá như Ben Feringa (Nobel Hóa học 2016) và Frits Zernike (Nobel Vật lý 1953).

Không dừng lại ở đó, trường còn là nơi tiên phong phá vỡ các giới hạn với những kỷ lục như: đào tạo nữ sinh viên đại học đầu tiên, nữ giảng viên đầu tiên tại Hà Lan, hay là nơi xuất thân của phi hành gia người Hà Lan đầu tiên và vị chủ tịch đầu tiên của Ngân hàng Trung ương Châu Âu.

Hiện nay, Groningen là một đại học nghiên cứu toàn diện với quy mô 38.000 sinh viên, trong đó cộng đồng quốc tế chiếm hơn 10.000 người đến từ 120 quốc gia khác nhau. Trường cung cấp hệ thống chương trình đồ sộ gồm hơn 45 khóa Cử nhân và 160 khóa Thạc sĩ, tất cả đều được đánh giá cao trên các bảng xếp hạng toàn cầu.

Groningen: Thành phố sinh viên “không bao giờ ngủ”

Dù là một ngôi trường cổ kính, nhưng Groningen lại tọa lạc tại một trong những thành phố trẻ trung và sôi động bậc nhất Hà Lan. Với khoảng 60.000 sinh viên sinh sống và học tập, thành phố này mang đậm hơi thở của tuổi trẻ.

Một điểm cộng tuyệt vời là bạn hoàn toàn có thể sống tốt tại đây mà không cần biết tiếng Hà Lan, bởi cộng đồng quốc tế rất lớn và người dân sử dụng tiếng Anh thành thạo. Mạng lưới Sinh viên Erasmus (ESN) tại đây hoạt động cực kỳ năng nổ với hơn 150 sự kiện mỗi năm, giúp du học sinh dễ dàng hòa nhập.

Khoảng cách di chuyển:

  • Đến Amsterdam: Khoảng 180–190 km (tương đương 2 – 2,5 giờ di chuyển).
  • Đến Rotterdam: Khoảng 215–225 km (tương đương 2,5 – 3 giờ di chuyển).

Vị thế của Đại học Groningen trên bản đồ giáo dục thế giới

Uy tín của trường được khẳng định nhất quán qua các bảng xếp hạng đại học uy tín nhất hành tinh:

Xếp hạng tổng thể

  • #73 thế giới theo The Academic Ranking of World Universities (ARWU Shanghai Ranking) 2025.
  • #82 thế giới theo THE World University Rankings 2026.
  • #147 thế giới theo QS World University Rankings 2026.

Xếp hạng theo lĩnh vực chuyên môn

Theo ARWU Shanghai Ranking 2025:

Groningen lọt Top 100 thế giới ở nhiều lĩnh vực “xương sống”:

  • Tự động hóa & Điều khiển (#28)
  • Quản trị Kinh doanh (#31)
  • Xã hội học (#32)
  • Truyền thông (#35)
  • Công nghệ y tế (#43)
  • Nha khoa & Khoa học răng miệng (#44)
  • Tâm lý học (#49)
  • Các ngành khác trong Top 51-100: Y học lâm sàng, Hóa học, Khoa học sinh học, Luật, Quản lý.

Theo THE World University Rankings 2026:

  • Tâm lý học (#41)
  • Khoa học xã hội (#51), Khoa học đời sống (#51)
  • Kinh doanh và Kinh tế (#56)
  • Lâm sàng và Sức khỏe (#63)
  • Nghệ thuật và Nhân văn (#66)
  • Luật (#73)
  • Giáo dục (#80), Khoa học thể chất (#80)

Chương trình đào tạo Cử nhân (Bachelor)

I. Thông tin khóa học và Yêu cầu đầu vào

  • Thời lượng: 3 năm.
  • Kỳ nhập học: Tháng 9 hàng năm.
  • Học phí 2026: Dao động từ 14.000 – 19.800 EUR/năm (tùy ngành).
  • Hạn nộp hồ sơ: 01/05 hoặc 15/01 (tùy ngành cụ thể).

Điều kiện xét tuyển:

  • Ứng viên cần hoàn tất năm nhất Đại học tại Việt Nam chuyên ngành tương đương HOẶC sở hữu bằng THPT Quốc tế (IB, A-Level…).
  • Trình độ tiếng Anh: IELTS 6.0 – 6.5 (yêu cầu điểm thành phần tùy ngành).
  • Đáp ứng các yêu cầu môn học cụ thể của từng chuyên ngành.

II. Danh sách ngành học Cử nhân chi tiết

1. Khoa Kinh tế & Kinh doanh

  • Kinh doanh quốc tế (International Business)
  • Nghiên cứu điều hành và kinh tế lượng (Econometrics and Operations Research)
  • Quản trị kinh doanh (Business Administration), gồm các chuyên ngành:
    • Kiểm soát Kế toán (Accountancy and Controlling)
    • Kinh doanh & Quản lý (Business and Management)
    • Quản lý công nghệ (Technology Management)

2. Khoa Khoa học & Kỹ thuật

  • Toán (Mathematics) & Toán ứng dụng (Applied mathematics)
  • Lý (Physics) & Lý ứng dụng (Applied physics)
  • Sinh học (Biology)
  • Kỹ thuật y sinh (Biomedical Engineering)
  • Hóa học (Chemistry) & Kỹ thuật hóa học (Chemical engineering)
  • Khoa học máy tính (Computing science)
  • Trí tuệ nhân tạo (Artificial intelligence)
  • Kỹ thuật và quản lý công nghiệp (Industrial Engineering and Management)
  • Khoa học đời sống và công nghệ (Life Science and Technology)
  • Thiên văn học (Astronomy)
  • Dược học (Pharmacy)

3. Khoa Khoa học xã hội và hành vi

  • Tâm lý học (Psychology)
Tìm hiểu thêm  Đại học KHUD NHL Stenden

4. Khoa Campus Fryslan

  • Khoa học dữ liệu và xã hội (Data Science & Society)

5. Khoa Không gian học

  • Địa lý nhân văn và Quy hoạch (Human Geography and Planning)
  • Quy hoạch và Thiết kế không gian (Spatial Planning and Design)

6. Khoa Khoa học y tế

  • Khoa học về vận động con người (Human Movement Sciences)

7. University College Groningen

  • Khoa học và nghệ thuật khai phóng (Liberal Arts and Sciences)

8. Khoa Triết

  • Triết học (Philosophy of a Specific Discipline)

9. Khoa Luật

  • Luật Châu Âu và quốc tế (International and European Law)

10. Khoa Tôn giáo, Văn hóa và Xã hội

  • Nghiên cứu Tôn giáo (Religious Studies)

11. Khoa Nghệ thuật

  • Nghiên cứu Hoa Kỳ (American studies)
  • Lịch sử nghệ thuật (Art History)
  • Nghệ thuật, Văn hóa và Truyền thông (Arts, Culture and Media): Phim/Âm nhạc/Sân khấu
  • Nghiên cứu truyền thông và thông tin (Communication and Information Studies)
  • Ngôn ngữ Anh và văn hóa (English Language and Culture)
  • Ngôn ngữ châu Âu và văn hóa (European Languages and Cultures) – Chọn 1 ngôn ngữ: Đức/Hà Lan/Anh/Pháp/Tây Ban Nha/Ý/Thụy Điển/Nga
  • Lịch sử (History)
  • Quan hệ quốc tế và tổ chức quốc tế (International relations and international organization)
  • Nghiên cứu phương tiện truyền thông (Media Studies)
  • Dân tộc thiểu số & đa ngôn ngữ (Minorities & Multilingualism)

III. Học bổng Cử nhân

  • Chương trình: Học bổng NL Scholarship.
  • Giá trị: 5.000 EUR (cấp 1 lần).
  • Áp dụng: Cho một số ngành học nhất định.
  • Hạn chót: 01/02.

Tư vấn 1-1 cùng INEC

Chương trình đào tạo Thạc sĩ (Master)

I. Thông tin khóa học và Yêu cầu đầu vào

  • Thời lượng: 12 – 24 tháng (tùy chuyên ngành).
  • Kỳ nhập học: Tháng 9 hoặc Tháng 2 (tùy ngành).
  • Học phí 2026: Dao động từ 8.000 EUR – 22.200 EUR/năm.
  • Hạn nộp hồ sơ:
    • Kỳ tháng 9: 01/12 hoặc 01/05.
    • Kỳ tháng 2: 15/10.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan.
  • Tiếng Anh: IELTS 6.5 – 7.0 (có yêu cầu điểm thành phần).
  • Một số ngành yêu cầu điểm GMAT/GRE.
  • Lưu ý: Trường có thể yêu cầu sinh viên học thêm khóa Dự bị Thạc sĩ (Pre-Master) nếu chưa đủ điều kiện vào thẳng.

II. Danh sách ngành học Thạc sĩ chi tiết

1. Khoa Nghệ thuật

  • Nghiên cứu Khảo cổ học (Archaeology)
  • Văn hóa và nghệ thuật (Arts and Culture):
    • Nghệ thuật trong xã hội
    • Lịch sử nghệ thuật
    • Nghiên cứu giám tuyển
    • Phim và truyền thông phương tiện đương đại
    • Lịch sử Kiến trúc và Đô thị hóa
    • Âm nhạc đại chúng và văn hóa âm thanh
  • Văn hóa và nghệ thuật – Nghiên cứu (Research): Lãnh đạo văn hóa; Nghệ thuật, Truyền thông và Nghiên cứu Văn học.
  • Cổ điển và nền văn minh cổ đại: Lịch sử cổ đại; Cổ điển.
  • Khoa học thông tin và truyền thông: Khoa học nhân văn kỹ thuật số; Khoa học thông tin.
  • Châu Âu học: Văn hóa châu Âu (Euroculture).
  • Lịch sử: Tư vấn lịch sử và di sản; Xã hội không bền vững/bền vững (Quá khứ, hiện tại, tương lai); Lịch sử học tập, tổ chức và chính trị.
  • Nghiên cứu lịch sử (Research): Nghiên cứu cổ điển, trung cổ và thời kì đầu hiện đại.
  • Quan hệ quốc tế (International Relations): Nghiên cứu Đông Á; Chính trị châu Âu góc nhìn toàn cầu; Kết nối và địa chính trị; QHQT và Tổ chức quốc tế; Kinh tế chính trị quốc tế; An ninh quốc tế.
  • Hành động nhân đạo quốc tế (NOHA).
  • Nghiên cứu quan hệ quốc tế (Research): Lịch sử hiện đại và QHQT.
  • Ngôn ngữ học: Giảng dạy ngoại ngữ (TEFL); Lý thuyết và thực nghiệm; Đa ngôn ngữ; Nghiên cứu ngôn ngữ học; Ngôn ngữ học lâm sàng; Ngôn ngữ và nhận thức; Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
  • Nghiên cứu văn học: Văn học và văn hóa Anh; Viết, biên tập và truyền thông.
  • Nghiên cứu truyền thông: Truyền thông, công nghiệp văn hóa và đổi mới; Báo chí; Truyền thông, chuyển đổi số và xã hội.
  • Trung Đông học; Bắc Mỹ học (Hoa Kỳ học).

2. Khoa học Xã hội và Hành vi

  • Khoa học hành vi và xã hội (Chương trình Nghiên cứu).
  • Khoa học giáo dục: Học tập tương tác.
  • Khoa học sư phạm: Khiếm thị & khiếm thính.
  • Tâm lý học:
    • Tâm lý học nhân sự, tổ chức và công việc
    • Tâm lý học xã hội ứng dụng
    • Tâm lý học thần kinh lâm sàng
    • Tâm lý học môi trường và tính bền vững (Văn bằng đôi)
    • Khoa học thần kinh nhận thức ứng dụng
    • Tâm lý học pháp y lâm sàng và nạn nhân học
    • Tâm lý học môi trường
    • Lý thuyết và lịch sử tâm lý học
    • Phát triển tài năng và sáng tạo

3. Khoa Kinh tế và Kinh doanh

  • Kế toán và Kiểm soát: Kế toán; Kiểm soát; KDQT và Tài chính (Văn bằng đôi); Quản lý và kiểm soát tính bền vững.
  • Quản trị kinh doanh: Quản trị sự thay đổi; Kế toán và kiểm soát quản lý; Doanh nghiệp nhỏ và khởi nghiệp; Quản lý đổi mới chiến lược; Sức khỏe; Quản lý sức khỏe và dịch vụ (Văn bằng đôi).
  • Kinh tế lượng, Nghiên cứu điều hành và Nghiên cứu bảo hiểm.
  • Kinh tế (Economics) & Kinh tế quốc tế và phát triển bền vững:
    • Văn bằng đôi: Kinh doanh và tài chính quốc tế; Tài chính & KDQT; Các nền kinh tế Trung-Đông Âu; Kinh tế phát triển quốc tế; Tăng trưởng & phát triển kinh tế; Kinh tế học và phân tích kinh tế.
  • Tài chính (Finance): Văn bằng đôi Tài chính; KDQT và Tài chính.
  • Quản lý nguồn nhân lực.
  • Kinh doanh và quản lý quốc tế: Văn bằng đôi KD và tài chính quốc tế.
  • Quản lý tài chính quốc tế: Văn bằng đôi Tài chính & KDQT; Quản lý tài chính quốc tế.
  • Tiếp thị (Marketing):
    • Phân tích tiếp thị và khoa học dữ liệu
    • Quản lý tiếp thị
    • Văn bằng đôi: Trí tuệ tiếp thị chiến lược; Tiếp thị và tài chính; Kinh doanh và tài chính quốc tế; Hệ thống thông tin tiếp thị.
  • Thạc sĩ nghiên cứu kinh tế và kinh doanh.
  • Quản lý Chuỗi cung ứng: Văn bằng đôi Dịch vụ và quản lý chuỗi cung ứng.
  • Quản lý hoạt động và Công nghệ.
Tìm hiểu thêm  Đại Học Groningen

4. Khoa Campus Fryslân

  • Tương lai bền vững.
  • Doanh nhân bền vững.
  • Công nghệ giọng nói.

5. Khoa học Sức khỏe và Sự sống

  • Nghiên cứu khoa học thần kinh về hành vi và nhận thức.
  • Khoa học xã hội và hành vi (Nghiên cứu).
  • Kỹ thuật y sinh; Khoa học y sinh.
  • Khoa học phân tử sinh học (có chọn lọc).
  • Nghiên cứu liên ngành về động lực sức khỏe.
  • Tâm lý học thần kinh lâm sàng.
  • Sinh thái học và tiến hóa (có chọn lọc).
  • Khoa học năng lượng và môi trường.
  • Khoa học chuyển động của con người.
  • Y học phân tử và phương pháp điều trị sáng tạo (Nghiên cứu): Y học sáng tạo.
  • Khoa học dược phẩm y tế; Khoa học thể thao.

6. Khoa Luật

  • Luật năng lượng và khí hậu.
  • Luật châu Âu trong bối cảnh toàn cầu.
  • Luật công nghệ và đổi mới.
  • Luật hình sự toàn cầu.
  • Luật thương mại quốc tế.
  • Luật nhân quyền quốc tế.
  • Luật công quốc tế.
  • Luật y tế và công nghệ.
  • Thạc sĩ Nghiên cứu Luật.

7. Khoa Triết học

  • Triết học; Triết học (Nghiên cứu).
  • Triết học, Chính trị và Kinh tế (PPE): Văn bằng đôi Triết học chính trị và PPE.
  • Triết học và Khoa học.

8. Khoa học và Kỹ thuật

  • Toán ứng dụng; Toán học.
  • Trí tuệ nhân tạo.
  • Thiên văn học.
  • Nghiên cứu khoa học thần kinh hành vi và nhận thức.
  • Vật lý; Vật lý ứng dụng.
  • Khoa học nano (Top master).
  • Hóa học; Kỹ thuật hóa học.
  • Sinh học.
  • Kỹ thuật y sinh.
  • Khoa học máy tính.
  • Khoa học nhận thức tính toán: Khoa học, Kinh doanh và chính sách.
  • Khoa học năng lượng và môi trường.
  • Kỹ thuật và quản lý công nghiệp.
  • Sinh học biển (tự chọn).
  • Kỹ thuật cơ khí.
  • Y học phân tử và điều trị đổi mới (Nghiên cứu).
  • Giáo dục và truyền thông khoa học.
  • Hệ thống & điều khiển.
  • Công nghệ nước.

9. Khoa học không gian

  • Địa lý kinh tế: Thương mại và cạnh tranh khu vực; Nông thôn kiên cường; Văn bằng đôi Địa lý kinh tế.
  • Quy hoạch môi trường và cơ sở hạ tầng.
  • Các chương trình Văn bằng đôi: Quy hoạch phát triển và cơ sở hạ tầng; Quản lý biển và ven biển bền vững; Quản lý nước bền vững; Quản trị đô thị trong môi trường toàn cầu; Quy hoạch đô thị, môi trường và cơ sở hạ tầng.
  • Thiết kế các phép biến đổi không gian.
  • Nghiên cứu dân số: Văn bằng đôi Nhân khẩu học xã hội; Nhân khẩu học và bất bình đẳng xã hội.
  • Nghiên cứu bất động sản.
  • Xã hội, sự bền vững và quy hoạch: Văn bằng đôi Quy hoạch đô thị, xã hội và sự bền vững; Phát triển đô thị và khu vực bền vững.
  • Khoa học không gian (Nghiên cứu).
  • Đảo và phát triển bền vững (Erasmus Mundus).

10. Khoa học Tôn giáo, Văn hóa và Xã hội

  • Thần học và Nghiên cứu Tôn giáo; Thần học và Nghiên cứu Tôn giáo (Nghiên cứu).
  • Nhân chủng học về Tôn giáo và Văn hóa.
  • Di sản và Tôn giáo.
  • Tôn giáo và Đa nguyên, Cổ đại & Hiện đại.
  • Tôn giáo, Xung đột và Toàn cầu hóa.
  • Sự đa dạng Tôn giáo trong Thế giới Toàn cầu hóa (Erasmus Mundus).

III. Chính sách học bổng Thạc sĩ hấp dẫn

Đại học Groningen cung cấp nhiều gói hỗ trợ tài chính cho sinh viên cao học:

  • NL Scholarship: Trị giá 5.000 EUR (1 lần). Áp dụng cho một số ngành.
  • Talent Grant (1-year MA Theology and Religious Studies): Trị giá 5.000 EUR/năm. Áp dụng cho các ngành: Tôn giáo, xung đột và toàn cầu hóa; Nhân học tôn giáo và văn hóa; Di sản và tôn giáo; Tôn giáo và chủ nghĩa đa nguyên.
  • Talent Grant (2-year Research Master Theology & Religious Studies): Trị giá 50% học phí. Áp dụng cho Thạc sĩ nghiên cứu Thần học và Tôn giáo.
  • Florention García Martínez Research Master Scholarship: Trị giá 1.000 EUR/năm. Áp dụng cho Thạc sĩ nghiên cứu Thần học và Tôn giáo.

Sự kiện không nên bỏ lỡ vào tháng 3 tới đây!

Gặp gỡ, tư vấn trực tiếp cùng Đại học Groningen tại Triển lãm Du học Hà Lan 2026

Sự kiện quy tụ 8 trường đại học hàng đầu thuộc cả khối Đại học nghiên cứu và Đại học Khoa học ứng dụng. Tham gia ngay để hoạch định tương lai cùng Hà Lan – quốc gia nổi tiếng có chất lượng giáo dục tốt, trải nghiệm châu Âu đáng nhớ, cùng các cơ hội mở rộng sự nghiệp toàn cầu.

Tại sự kiện, bạn cũng có thể tiếp cận gói vay du học Hà Lan INEC – UOB được thiết kế toàn diện và chuyên biệt cho khách hàng của INEC. Ngoài ra là cơ hội nhận các ưu đãi, quà tặng hấp dẫn dành cho khách hàng tham gia sự kiện: vé máy bay, vali Samsonite, voucher 500 USD, gói quà tặng du học hữu ích trị giá đến 10 triệu đồng…

Hà Nội

18h00 thứ Sáu | 20/03/2026
Fortuna Hà Nội Hotel – Số 6B Láng Hạ, Phường Giảng Võ

Đà Nẵng

14h00 thứ Bảy | 21/03/2026
Novotel Hotel – Số 36 Bạch Đằng, Phường Hải Châu

TP. HCM

14h Chủ nhật | 22/03/2026
Trung tâm Hội nghị & Tiệc cưới Metropole – Số 216 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc

ĐĂNG KÝ THAM DỰ MIỄN PHÍ 

Lưu ý: Học phí trong bài viết mang tính tham khảo tại thời điểm hiện tại và sẽ được xác nhận chính thức trong thư mời nhập học. INEC sẽ liên tục cập nhật mọi thay đổi mới nhất.

Liên hệ với Đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Groningen tại Việt Nam để được hỗ trợ hồ sơ tốt nhất:

Công ty Tư vấn Du học INEC

  • Tổng đài: 1900 636 990
  • Hotline Miền Bắc & Nam: 093 409 9984 – 093 409 9948
  • Hotline Miền Trung: 093 409 9070
  • Email: inec@inec.vn
  • Chat ngay: /duhochalan

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *