Nội dung bài viết
- 1 Hành trình phát triển gắn liền công nghiệp và cộng đồng
- 2 Thành tích xếp hạng khẳng định vị thế toàn cầu
- 3 Môi trường học tập đa văn hóa tại Enschede
- 4 Chương trình Cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh
- 5 Chương trình Thạc sĩ – Đào tạo chuyên sâu, định hướng nghiên cứu và ứng dụng
- 6 Khóa Dự bị Thạc sĩ (Pre-Master)
- 7 Học bổng Thạc sĩ tại Đại học Twente
- 8 Triển lãm Du học Hà Lan – Dutch Placement Day 2026
- 9 INEC – Đối tác đồng hành du học Hà Lan
University of Twente là một trong những đại học kỹ thuật hàng đầu Hà Lan, nổi tiếng trên toàn châu Âu với tinh thần khởi nghiệp mạnh mẽ, mô hình đào tạo gắn liền với dự án thực tế và vai trò tiên phong trong các lĩnh vực công nghệ cao, đặc biệt là công nghệ chip.
Là Đại học Kỹ thuật tốt nhất Hà Lan cho bậc Cử nhân, Twente không chỉ đào tạo kỹ sư và nhà khoa học, mà còn nuôi dưỡng những cá nhân có tư duy đổi mới, khả năng giải quyết vấn đề thực tiễn và sẵn sàng tạo ra tác động tích cực cho xã hội.
Hành trình phát triển gắn liền công nghiệp và cộng đồng
Được thành lập vào năm 1961, Đại học Twente ngay từ đầu đã gắn bó chặt chẽ với di sản công nghiệp phong phú của khu vực và mục tiêu nâng cao chất lượng sống của cộng đồng địa phương. Trải qua hơn sáu thập kỷ, trường không ngừng mở rộng ảnh hưởng cả trong nước lẫn quốc tế.
Ngày nay, Twente đóng vai trò là chất xúc tác cho các cộng đồng công nghệ cao, duy trì các mối quan hệ đối tác bền chặt với doanh nghiệp, tổ chức nghiên cứu và các lĩnh vực xã hội. Trường tham gia vào nhiều mạng lưới và chương trình mang tính đột phá trên phạm vi toàn cầu, đồng thời duy trì kết nối lâu dài với hơn 50.000 cựu sinh viên trên khắp thế giới.
Thành tích xếp hạng khẳng định vị thế toàn cầu
Đại học Twente nhiều lần được ghi nhận trên các bảng xếp hạng uy tín quốc tế và trong nước:
-
4 lần được trao danh hiệu Đại học mang tính doanh nghiệp nhất Hà Lan
-
Nằm trong Top 200 đại học hàng đầu thế giới theo Times Higher Education (THE)
-
Được đánh giá là Đại học Kỹ thuật tốt nhất Hà Lan cho các chương trình Cử nhân
Xếp hạng nổi bật năm 2025
-
#185 thế giới – Times Higher Education (THE)
-
#233 thế giới – QS World University Rankings
Những vị trí này phản ánh năng lực đào tạo, nghiên cứu và tầm ảnh hưởng quốc tế ngày càng tăng của Đại học Twente.

Môi trường học tập đa văn hóa tại Enschede
Đại học Twente là một cộng đồng học thuật đa văn hóa, quy tụ những cá nhân tài năng và đầy tham vọng đến từ khắp nơi trên thế giới. Hiện tại, trường có:
-
Hơn 12.000 sinh viên
-
85 quốc tịch đang theo học và làm việc
Trường tọa lạc tại Enschede – thành phố tri thức và đổi mới với hơn 160.000 cư dân, mang đến môi trường học tập yên bình, chi phí sinh hoạt hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng sống cao.
Khoảng cách đến các thành phố lớn
-
Amsterdam: 158,7 km (~ 1 giờ 50 phút lái xe)
-
Rotterdam: 201 km (~ 2 giờ 15 phút lái xe)
Chương trình Cử nhân giảng dạy bằng tiếng Anh
Thông tin chung
-
Thời gian học: 3 năm
-
Khai giảng: Tháng 9
-
Hạn nộp hồ sơ: 30/04/2026 (kỳ tháng 9)
-
Học bổng: Không có học bổng cho bậc Cử nhân
Yêu cầu đầu vào
-
Hoàn thành THPT quốc tế (IB/A-level…); hoặc
-
Hoàn tất năm 1 đại học ứng dụng; hoặc
-
Hoàn tất chương trình dự bị tại Hà Lan (xét có điều kiện)
-
IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới 5.5) / PTE 63 (không kỹ năng nào dưới 59)
Học phí Cử nhân 2026 (EUR/năm)
| Chuyên ngành tiếng Việt | Chuyên ngành tiếng Anh | Học phí 2026(EUR)/năm |
| Khoa học truyền thông | Communication Science | 12,300 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế | International Business Administration (IBA) | 12,300 |
| Quản lý, xã hội và công nghệ | Public Administration (Management, Society & Technology) | 12,300 |
| Tâm lý học | Psychology | 12,300 |
| Công nghệ cải tiến | Advanced Technology | 16,400 |
| Toán ứng dụng | Applied Mathematics | 16,400 |
| Công nghệ Thông tin Kinh doanh | Business Information Technology | 16,400 |
| Khoa học và Kỹ thuật Hóa | Chemical Science & Engineering | 16,400 |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng | Civil Engineering | 16,400 |
| Công nghệ sáng tạo | Creative Technology | 16,400 |
| Kỹ thuật điện | Electrical Engineering | 16,400 |
| Kỹ thuật thiết kế công nghiệp | Industrial Design Engineering | 16,400 |
| Kỹ thuật và quản lý công nghiệp | Industrial Engineering & Management | 16,400 |
| Kỹ thuật cơ khí | Mechanical Engineering | 16,400 |
| Khoa học máy tính kỹ thuật | Technical Computer Science | 16,400 |
Chi phí khác
-
Phí ghi danh: 100 EUR
-
Bảo hiểm y tế: 700 EUR/năm
-
Nhà ở: 500 – 750 EUR/tháng
-
Di chuyển công cộng: 50 – 100 EUR/tháng
-
Phí visa: 243 EUR/lần
Chương trình Thạc sĩ – Đào tạo chuyên sâu, định hướng nghiên cứu và ứng dụng
Thông tin chung
-
Thời gian học: 1–2 năm (tùy ngành)
-
Khai giảng: Tháng 2 & Tháng 9
-
Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH đúng/ liên quan + IELTS 6.5 (không kỹ năng nào dưới 6.0)
Hạn nộp hồ sơ
-
Kỳ tháng 9: 30/04 hoặc 01/06 (tùy ngành)
-
Kỳ tháng 2: 30/09
Học phí kỳ tháng 2 được tính 7/12 học phí năm, sau đó áp dụng mức học phí kỳ tháng 9 của năm tiếp theo.
Danh sách ngành & học phí
| Ngành học | Ngành học& chuyên ngành tiếng Anh | Thời gian | Khai giảng | Học phí (EUR/năm) |
| Quản trị kinh doanh |
MSc in Business Administration, chuyên ngành
– Digital Business & Analytics
– Entrepreneurship, Innovation & Strategy
– Financial Management
– Human Resource Management
– International Management & Consultancy
– Purchasing & Supply Management
– Strategic Marketing & Servitisation
|
1 năm | T2, T9 | T2: 10,616.67T9: 18,200 |
| Khoa học Truyền thông | MSc in Communication Science | 1 năm | T2, T9 | T2: 10,616.67T9: 18,200 |
| Quản lý Môi trường và Năng lượng |
MSc in Environmental and Energy Management, chuyên ngành
– Energy Management
– Environmental Management
– Water Management
|
1 năm | T9 | 18,200 |
| Quản lý công | MSc in Public Administration | 1 năm | T2, T9 | T2: 10,616.67T9: 18,200 |
| Khoa học sức khỏe |
MSc in Health Sciences, gồm các chuyên ngành
– Digital Health
– Healthcare Management
– Innovation in Healthcare
|
1 năm | T9 | 21,700 |
| Châu Âu học | MSc in European Studies | 1 năm | T9 | 18,200 |
| Khoa học và Công nghệ Giáo dục | MSc in Educational Science and Technology | 1 năm | T2, T9 | T2: 10,616.67T9: 18,200 |
| Tâm lý học |
MSc in Psychology , chuyên ngành
– Conflict, Risk & Safety (CRS)
– Health Psychology & Technology
– Human Factors & Engineering Psychology (HFE)
– Educational Psychology (EP)
– Positive Clinical Psychology & Technology (PCPT)
|
1 năm | T2, T9 | T2: 10,616.67T9: 18,200 |
| Toán ứng dụng |
MSc in Applied Mathematics , chuyên ngành
– Mathematics of Operations Research
– Mathematical Analysis, Geometry, Numerics and Systems
– Mathematics of Data Science
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Lý ứng dụng |
MSc in Applied Physics, chuyên ngành
– Photonics
– Materials Science
– Physics of Fluids
– Quantum Physics
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Công nghệ y sinh |
MSc in Biomedical Engineering, chuyên ngành
– Bioengineering Technologies
– Biorobotics
– Imaging & In Vitro Diagnostics
– Medical Device Design
– Physiological Signals & Systems
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Khoa học máy tính |
MSc in Computer Science, chuyên ngành
– Cyber Security
– Data Science & Technology
– Software Technology
– Internet Science & Technology
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Khoa học và Kỹ thuật Hóa học |
MSc in Chemical Science & Engineering, chuyên ngành
– Chemical & Process Engineering
– Molecules & Organic Materials
– Materials
|
2 năm | T9 | T9: 21,700 |
| Công nghệ thông tin kinh doanh |
MSc in Business Information Technology, chuyên ngành
– Data Science & Business
– Enterprise Architecture & IT Management
– Enterprise Security Management
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Kỹ thuật Xây dựng & Quản lý |
MSc in Civil Engineering & Management, chuyên ngành
– Construction Management & Engineering
– Hydraulic & Geo-Structures
– Sustainability & Resilience
– Transport Engineering & Management
– Water, River and Coastal Engineering & Management
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Kỹ thuật điện |
MSc in Electrical Engineering, chuyên ngành
– Biomedical Signals & Systems
– Communication Networks
– Computer Vision & Biometrics
– Dependable Integrated Systems
– Integrated Circuit Design
– Integrated Optical Systems
– Micro Sensors & Systems
– Nano Electronics
– Power Electronics
– Radio Systems
– Semiconductor Devices & Technology
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Kỹ thuật Nhân đạo | MSc in Humanitarian Engineering | 2 năm | T9 | 21,700 |
| Hệ thống nhúng | MSc in Embedded Systems | 2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Khoa học thông tin địa lý và Quan sát địa cầu |
MSc in Geo-information Science and Earth Observation, chuyên ngành
– Geo-AI
– Resources Security
– Urban and Land Futures
– Disaster Resilience
|
2 năm | T9 | 21,700 |
| Công nghệ tương tác | MSc in Interaction Technology | 2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Kỹ thuật thiết kế công nghiệp |
MSc in Industrial Design Engineering, gồm các chuyên ngành
– Emerging Technology Design (ETD)
– Human Technology Relations (HTR)
– Management of Product Development (MPD)
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Kỹ thuật cơ khí |
MSc in Mechanical Engineering, gồm các chuyên ngành
– Aeronautics
– Design & Manufacturing
– Energy & Flow
– High-Tech Systems & Materials
– Maintenance Engineering & Operations
– Personalised Health Technology
– Smart & Sustainable Industry
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Công nghệ nano | MSc in Nanotechnology | 2 năm | T9 | T9: 21,700 |
| Triết học Khoa học, Công nghệ và Xã hội | MSc in Philosophy of Science, Technology & Society | 2 năm | T9 | T9: 18,200 |
| Kỹ thuật không gian | MSc in Spatial Engineering | 2 năm | T9 | T9: 21,700 |
| Kỹ thuật robot |
MSc in Robotics, gồm các chuyên ngành:
– Algorithms & Software AI
– Human – Robot Interaction & Social AI
– Mechatronics & Physical AI
|
2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
| Công nghệ Nước | MSc in Water Technology | 2 năm | T9 | T9: 21,700 |
| Quản lý và ứng dụng thông tin địa lý(Chương trình liên kết 4 ĐH Hà Lan) | MSc in Geographical Information Management and Applications (GIMA) | 2 năm | T9 | 24,432(Học phí 2025) |
| Thạc sĩ Công nghệ Năng lượng Bền vững | MSc in Sustainable Energy Technology | 2 năm | T2, T9 | T2: 12,658.33T9: 21,700 |
Khóa Dự bị Thạc sĩ (Pre-Master)
Sau khi nộp hồ sơ Thạc sĩ, hội đồng tuyển sinh có thể yêu cầu ứng viên tham gia khóa Dự bị Thạc sĩ nhằm bổ sung kiến thức nền tảng trước khi vào chương trình chính thức. Điều kiện học Pre-Master sẽ được đánh giá riêng theo từng hồ sơ.
Học bổng Thạc sĩ tại Đại học Twente
-
University of Twente Scholarship (UTS): 3.000 – 22.000 EUR/năm
-
Hạn nộp: 01/02/2026 (kỳ tháng 9)
-
-
NL Scholarship: 5.000 EUR
Triển lãm Du học Hà Lan – Dutch Placement Day 2026
Sinh viên quan tâm có thể tham gia Dutch Placement Day 2026 để gặp gỡ và tư vấn trực tiếp cùng Đại học Twente. Sự kiện giúp người tham dự hoạch định lộ trình học tập và sự nghiệp tại Hà Lan – quốc gia được mệnh danh là nơi “cất cánh sự nghiệp” của hàng ngàn sinh viên quốc tế mỗi năm.

INEC – Đối tác đồng hành du học Hà Lan
INEC là đơn vị tư vấn du học đồng hành cùng học sinh – sinh viên Việt Nam trong suốt quá trình:
-
Tư vấn chọn ngành & lộ trình học tại Hà Lan
-
Hỗ trợ hồ sơ, học bổng, visa
-
Chuẩn bị hành trang trước khi bay
-
Đồng hành trong suốt quá trình học tập tại châu Âu
Liên hệ INEC
-
Tổng đài: 1900 636 990
-
Hotline Bắc & Nam: 093 409 9984
-
Hotline Trung: 093 409 9070
-
Email: inec@inec.vn
- Chat: /duhochalan
